Từ vựng
国宝 (こくほう, kokuhou) nghĩa là gì?
国宝 (こくほう, kokuhou) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc bảo, bảo vật quốc gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくほう |
|---|
| Romaji | kokuhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
国宝こくほう
kokuhou
quốc bảo, bảo vật quốc gia
- 1danh từ quốc bảo, bảo vật quốc gianational treasure