Từ vựng
国営 (こくえい, kokuei) nghĩa là gì?
国営 (こくえい, kokuei) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc doanh, do nhà nước trực tiếp quản lý vận hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくえい |
|---|
| Romaji | kokuei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
国営こくえい
kokuei
quốc doanh, do nhà nước trực tiếp quản lý vận hành
- 1danh từ · tính từ の quốc doanh, do nhà nước trực tiếp quản lý vận hànhgovernment management; state management