Từ vựng
国人 (こくじん, kokujin) nghĩa là gì?
国人 (こくじん, kokujin) trong tiếng Nhật nghĩa là người dân trong nước, cư dân bản xứ; người địa phương, dân bản địa; (lịch sử) lãnh chúa và võ sĩ địa phương; lãnh chúa ở lại lãnh địa không lên Kyoto chầu Tướng quân thời Muromachi.
| Cách đọc | こくじん |
|---|---|
| Romaji | kokujin |
| Từ loại | danh từ |
国人こくじん
kokujin
người dân trong nước, cư dân bản xứ; người địa phương, dân bản địa; (lịch sử) lãnh chúa và võ sĩ địa phương; lãnh chúa ở lại lãnh địa không lên Kyoto chầu Tướng quân thời Muromachi
- 1danh từ người dân trong nước, cư dân bản xứindigenous person; inhabitant of a country
- 2danh từ người địa phương, dân bản địalocal; native
- 3danh từ (lịch sử) lãnh chúa và võ sĩ địa phươnglocal lords and samurai
- 4danh từ (lịch sử) lãnh chúa ở lại lãnh địa không lên Kyoto chầu Tướng quân thời Muromachidaimyo who did not leave his domains to meet the shogun in Kyoto (during the Muromachi period)