Từ vựng

囲う (かこう, kakou) nghĩa là gì?

囲う (かこう, kakou) trong tiếng Nhật nghĩa là quây, rào quanh, vây quanh, bao lấy; che chở, chứa chấp, bao che, giấu kín; bao nuôi nhân tình; cất trữ, vùi bảo quản rau củ quả.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかこう
Romajikakou
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
かこう
kakou

quây, rào quanh, vây quanh, bao lấy; che chở, chứa chấp, bao che, giấu kín; bao nuôi nhân tình; cất trữ, vùi bảo quản rau củ quả

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ quây, rào quanh, vây quanh, bao lấyto enclose; to surround; to encircle
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ che chở, chứa chấp, bao che, giấu kínto shelter (e.g. a criminal); to shield; to hide
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ bao nuôi nhân tìnhto keep (e.g. a mistress)
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ cất trữ, vùi bảo quản rau củ quảto store (vegetables, fruit, etc.); to preserve
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) bảo vệ, gìn giữto protect

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.