Từ vựng
囲い (かこい, kakoi) nghĩa là gì?
囲い (かこい, kakoi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng rào bao quanh, tường vây; việc trữ và bảo quản rau củ quả; phòng trà đạo nhỏ ngăn ra trong một căn phòng lớn; (viết tắt) nhân tình, vợ lẽ được bao nuôi.
| Cách đọc | かこい |
|---|---|
| Romaji | kakoi |
| Từ loại | danh từ |
囲いかこい
kakoi
hàng rào bao quanh, tường vây; việc trữ và bảo quản rau củ quả; phòng trà đạo nhỏ ngăn ra trong một căn phòng lớn; (viết tắt) nhân tình, vợ lẽ được bao nuôi
- 1danh từ hàng rào bao quanh, tường vây, chuồng quâyenclosure; fence; wall
- 2danh từ việc trữ và bảo quản rau củ quảstorage (of fruit, vegetables, etc.)
- 3danh từ phòng trà đạo nhỏ ngăn ra trong một căn phòng lớnpartitioned area of a room for conducting tea ceremonies
- 4danh từ (viết tắt) nhân tình, vợ lẽ được bao nuôimistress
- 5danh từ (shogi) thế trận phòng thủ bảo vệ quân Vuacastle; strong defensive position