Từ vựng
因 (いん, in) nghĩa là gì?
因 (いん, in) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên nhân, nhân tố; (Phật giáo) nhân, nguyên nhân trực tiếp; luận cứ trong nhân minh học.
| Cách đọc | いん |
|---|---|
| Romaji | in |
| Từ loại | danh từ |
因いん
in
nguyên nhân, nhân tố; (Phật giáo) nhân, nguyên nhân trực tiếp; luận cứ trong nhân minh học
- 1danh từ nguyên nhân, nhân tốcause; factor
- 2danh từ (Phật giáo) nhân, nguyên nhân trực tiếphetu (direct cause, esp. as opposed to indirect conditions)
- 3danh từ luận cứ trong nhân minh họcthe basis of one's argument (in hetuvidya)