Từ vựng
回り (まわり, mawari) nghĩa là gì?
回り (まわり, mawari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quay, vòng quay, sự xoay tròn; sự đi tuần, sự đi vòng quanh các điểm; sự lan ra, sự loang ra; tác dụng của rượu hoặc thuốc, hiệu quả hoạt động.
| Cách đọc | まわり |
|---|---|
| Romaji | mawari |
| Từ loại | danh từ |
回りまわり
mawari
sự quay, vòng quay, sự xoay tròn; sự đi tuần, sự đi vòng quanh các điểm; sự lan ra, sự loang ra; tác dụng của rượu hoặc thuốc, hiệu quả hoạt động
- 1danh từ sự quay, vòng quay, sự xoay trònrotation
- 2danh từ sự đi tuần, sự đi vòng quanh các điểmmaking the rounds
- 3danh từ sự lan ra, sự loang raspreading
- 4danh từ tác dụng của rượu hoặc thuốc, hiệu quả hoạt độngeffect; efficacy
- 5hậu tố · danh từ (hậu tố) qua ngả, theo đườngby way of; via
Còn viết: 廻り