Từ vựng
四方 (しほう, shihou) nghĩa là gì?
四方 (しほう, shihou) trong tiếng Nhật nghĩa là bốn phương đông tây nam bắc, khắp các hướng; xung quanh, vùng lân cận; khắp thiên hạ, các nước bốn phương; khắp nơi, đây đó.
| Cách đọc | しほう |
|---|---|
| Romaji | shihou |
| Từ loại | danh từ |
四方しほう
shihou
bốn phương đông tây nam bắc, khắp các hướng; xung quanh, vùng lân cận; khắp thiên hạ, các nước bốn phương; khắp nơi, đây đó
- 1danh từ bốn phương đông tây nam bắc, khắp các hướngthe four cardinal directions; north, east, south and west; all directions
- 2danh từ xung quanh, vùng lân cậnsurroundings
- 3danh từ khắp thiên hạ, các nước bốn phươngmany countries; the whole world
- 4danh từ khắp nơi, đây đóall around; here and there
- 5danh từ hình vuông, hình bốn cạnhsquare; quadrilateral; four-sided figure