Từ vựng
噛み付く (かみつく, kamitsuku) nghĩa là gì?
噛み付く (かみつく, kamitsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoạm cắn, đớp lấy; nổi khùng quát tháo, đốp chát gay gắt với người khác.
| Cách đọc | かみつく |
|---|---|
| Romaji | kamitsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
噛み付くかみつく
kamitsuku
ngoạm cắn, đớp lấy; nổi khùng quát tháo, đốp chát gay gắt với người khác
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngoạm cắn, đớp lấyto bite (at); to snap at
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nổi khùng quát tháo, đốp chát gay gắt với người khácto snap at (someone); to flare up at; to jump down (someone's) throat
Còn viết: 噛みつく、噛付く、かみ付く