Từ vựng
嘆願 (たんがん, tangan) nghĩa là gì?
嘆願 (たんがん, tangan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thỉnh cầu tha thiết, đơn kiến nghị khẩn khoản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんがん |
|---|
| Romaji | tangan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
嘆願たんがん
tangan
sự thỉnh cầu tha thiết, đơn kiến nghị khẩn khoản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thỉnh cầu tha thiết, đơn kiến nghị khẩn khoảnentreaty; appeal; petition
Còn viết: 歎願