Từ vựng
喪 (も, mo) nghĩa là gì?
喪 (も, mo) trong tiếng Nhật nghĩa là tang, việc để tang; (cổ) tai ương, bất hạnh, vận rủi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | も |
|---|
| Romaji | mo |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
喪も
mo
tang, việc để tang; (cổ) tai ương, bất hạnh, vận rủi
- 1danh từ · tính từ の tang, việc để tang, thời gian chịu tangmourning
- 2danh từ (cổ) tai ương, bất hạnh, vận rủicalamity; misfortune