Từ vựng
喝破 (かっぱ, kappa) nghĩa là gì?
喝破 (かっぱ, kappa) trong tiếng Nhật nghĩa là bác bỏ hoàn toàn, lớn tiếng quở trách; tuyên bố dõng dạc chân lý.
| Cách đọc | かっぱ |
|---|---|
| Romaji | kappa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
喝破かっぱ
kappa
bác bỏ hoàn toàn, lớn tiếng quở trách; tuyên bố dõng dạc chân lý
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bác bỏ hoàn toàn, lớn tiếng quở trácharguing (someone) down; loudly scolding; rebuking
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ tuyên bố dõng dạc chân lýproclaiming (the truth); expounding