Từ vựng
喘息 (ぜんそく, zensoku) nghĩa là gì?
喘息 (ぜんそく, zensoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) bệnh hen suyễn.
| Cách đọc | ぜんそく |
|---|---|
| Romaji | zensoku |
| Từ loại | danh từ |
喘息ぜんそく
zensoku
(y học) bệnh hen suyễn
- 1danh từ (y học) bệnh hen suyễnasthma
Còn viết: ぜん息
Từ vựng
喘息 (ぜんそく, zensoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) bệnh hen suyễn.
| Cách đọc | ぜんそく |
|---|---|
| Romaji | zensoku |
| Từ loại | danh từ |
(y học) bệnh hen suyễn
Còn viết: ぜん息