Từ vựng
善意 (ぜんい, zen'i) nghĩa là gì?
善意 (ぜんい, zen'i) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng hướng thiện, tâm lương thiện; thiện ý, ý tốt, lòng tốt; cách nhìn tích cực, suy nghĩ theo hướng tốt; (pháp luật) sự ngay tình, thiện chí.
| Cách đọc | ぜんい |
|---|---|
| Romaji | zen'i |
| Từ loại | danh từ |
善意ぜんい
zen'i
lòng hướng thiện, tâm lương thiện; thiện ý, ý tốt, lòng tốt; cách nhìn tích cực, suy nghĩ theo hướng tốt; (pháp luật) sự ngay tình, thiện chí
- 1danh từ lòng hướng thiện, tâm lương thiệnvirtuous mind
- 2danh từ thiện ý, ý tốt, lòng tốtgood intentions; good will
- 3danh từ cách nhìn tích cực, suy nghĩ theo hướng tốtpositive mindset
- 4danh từ (pháp luật) sự ngay tình, thiện chíbona fides; good faith