Từ vựng
唱歌 (しょうか, shouka) nghĩa là gì?
唱歌 (しょうか, shouka) trong tiếng Nhật nghĩa là việc ca hát, bài ca; (cũ, ít dùng) môn âm nhạc và bài hát giáo khoa trong trường học trước Thế chiến thứ hai.
| Cách đọc | しょうか |
|---|---|
| Romaji | shouka |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
唱歌しょうか
shouka
việc ca hát, bài ca; (cũ, ít dùng) môn âm nhạc và bài hát giáo khoa trong trường học trước Thế chiến thứ hai
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc ca hát, bài casinging; song
- 2danh từ (cũ, ít dùng) môn âm nhạc và bài hát giáo khoa trong trường học trước Thế chiến thứ haimusic class (at pre-WWII schools); song for music classes