Từ vựng
員 (いん, in) nghĩa là gì?
員 (いん, in) trong tiếng Nhật nghĩa là thành viên, nhân viên.
| Cách đọc | いん |
|---|---|
| Romaji | in |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
員いん
in
thành viên, nhân viên
- 1danh từ · hậu tố thành viên, nhân viênmember
Từ vựng
員 (いん, in) trong tiếng Nhật nghĩa là thành viên, nhân viên.
| Cách đọc | いん |
|---|---|
| Romaji | in |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
thành viên, nhân viên