Từ vựng
員数 (いんずう, inzuu) nghĩa là gì?
員数 (いんずう, inzuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tổng số lượng, quân số, định mức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんずう |
|---|
| Romaji | inzuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
員数いんずう
inzuu
tổng số lượng, quân số, định mức
- 1danh từ tổng số lượng, quân số, định mức(total) number (of people or things); count; quota
Còn viết: 員數