Từ vựng
品位 (ひんい, hin'i) nghĩa là gì?
品位 (ひんい, hin'i) trong tiếng Nhật nghĩa là phẩm giá, phẩm cách, vẻ cao quý; phẩm cấp, chất lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひんい |
|---|
| Romaji | hin'i |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
品位ひんい
hin'i
phẩm giá, phẩm cách, vẻ cao quý; phẩm cấp, chất lượng
- 1danh từ phẩm giá, phẩm cách, vẻ cao quýdignity; grace; nobility
- 2danh từ phẩm cấp, chất lượng, độ tinh khiết, tuổi vànggrade; quality; fineness