Từ vựng
哀れむ (あわれむ, awaremu) nghĩa là gì?
哀れむ (あわれむ, awaremu) trong tiếng Nhật nghĩa là thương xót, cảm thương; (thi ca) thưởng ngoạn vẻ đẹp, rung cảm trước cái đẹp.
| Cách đọc | あわれむ |
|---|---|
| Romaji | awaremu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
哀れむあわれむ
awaremu
thương xót, cảm thương; (thi ca) thưởng ngoạn vẻ đẹp, rung cảm trước cái đẹp
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thương xót, cảm thương, động lòng trắc ẩnto pity; to feel sympathy for; to sympathize with
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ (thi ca) thưởng ngoạn vẻ đẹp, rung cảm trước cái đẹpto enjoy the beauty of; to appreciate; to admire
Còn viết: 憐れむ、憫れむ、愍れむ