Từ vựng
味付け (あじつけ, ajitsuke) nghĩa là gì?
味付け (あじつけ, ajitsuke) trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) việc nêm nếm, hương vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あじつけ |
|---|
| Romaji | ajitsuke |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
味付けあじつけ
ajitsuke
(ẩm thực) việc nêm nếm, hương vị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (ẩm thực) việc nêm nếm, hương vịseasoning; flavour; flavor
Còn viết: 味つけ、味着け