Từ vựng
呪い (のろい, noroi) nghĩa là gì?
呪い (のろい, noroi) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nguyền rủa, bùa chú trù ếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のろい |
|---|
| Romaji | noroi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
呪いのろい
noroi
lời nguyền rủa, bùa chú trù ếm
- 1danh từ lời nguyền rủa, bùa chú trù ếmcurse; spell; malediction
Còn viết: 詛い、咒い