Từ vựng
吐く (つく, tsuku) nghĩa là gì?
吐く (つく, tsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là thở ra, hít thở; nói ra lời dối trá, buông lời tục tĩu; nôn mửa, thổ ra.
| Cách đọc | つく |
|---|---|
| Romaji | tsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
吐くつく
tsuku
thở ra, hít thở; nói ra lời dối trá, buông lời tục tĩu; nôn mửa, thổ ra
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thở ra, hít thởto breathe out; to breathe
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nói ra lời dối trá, buông lời tục tĩuto tell (a lie); to use (foul language)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nôn mửa, thổ rato vomit; to throw up; to spit up