Từ vựng
名義 (めいぎ, meigi) nghĩa là gì?
名義 (めいぎ, meigi) trong tiếng Nhật nghĩa là tên đứng trên giấy tờ hoặc hợp đồng, tên chính thức công bố; bổn phận đạo lý phải giữ gìn theo danh phận; danh nghĩa, lý do chính đáng làm cớ bề ngoài.
| Cách đọc | めいぎ |
|---|---|
| Romaji | meigi |
| Từ loại | danh từ |
名義めいぎ
meigi
tên đứng trên giấy tờ hoặc hợp đồng, tên chính thức công bố; bổn phận đạo lý phải giữ gìn theo danh phận; danh nghĩa, lý do chính đáng làm cớ bề ngoài
- 1danh từ tên đứng trên giấy tờ hoặc hợp đồng, tên chính thức công bốname (esp. on a deed, contract, work, etc.); formal name; published name
- 2danh từ bổn phận đạo lý phải giữ gìn theo danh phậnmoral duty
- 3danh từ danh nghĩa, lý do chính đáng làm cớ bề ngoàijustification; pretext
Còn viết: 名儀