Từ vựng
名案 (めいあん, meian) nghĩa là gì?
名案 (めいあん, meian) trong tiếng Nhật nghĩa là ý kiến hay, sáng kiến tuyệt vời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいあん |
|---|
| Romaji | meian |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
名案めいあん
meian
ý kiến hay, sáng kiến tuyệt vời
- 1danh từ ý kiến hay, sáng kiến tuyệt vờigood idea