Từ vựng
名乗る (なのる, nanoru) nghĩa là gì?
名乗る (なのる, nanoru) trong tiếng Nhật nghĩa là xưng tên, tự giới thiệu tên tuổi; tự xưng là, nhận mình là, mang danh hiệu; ra mặt nhận, lộ diện và thừa nhận mình là; lấy làm tên mình, mang tên, lấy danh hiệu; (cổ) rao hàng.
| Cách đọc | なのる |
|---|---|
| Romaji | nanoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ, tha động từ |
名乗るなのる
nanoru
xưng tên, tự giới thiệu tên tuổi; tự xưng là, nhận mình là, mang danh hiệu; ra mặt nhận, lộ diện và thừa nhận mình là; lấy làm tên mình, mang tên, lấy danh hiệu; (cổ) rao hàng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ xưng tên, tự giới thiệu tên tuổito give one's name (as); to introduce oneself (as)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ tự xưng là, nhận mình là, mang danh hiệuto claim to be; to call oneself; to wear the title of
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ ra mặt nhận, lộ diện và thừa nhận mình làto reveal oneself (as); to admit to being
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ lấy làm tên mình, mang tên, lấy danh hiệuto adopt as one's name; to take (a name)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) rao hàngto call out the goods one is selling
Còn viết: 名告る、名のる