Từ vựng
同行 (どうこう, doukou) nghĩa là gì?
同行 (どうこう, doukou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi cùng, việc cùng đi với nhau; cùng một ngân hàng, ngân hàng vừa nêu.
| Cách đọc | どうこう |
|---|---|
| Romaji | doukou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
同行どうこう
doukou
sự đi cùng, việc cùng đi với nhau; cùng một ngân hàng, ngân hàng vừa nêu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi cùng, việc cùng đi với nhauaccompanying (someone); going with; travelling together
- 2danh từ cùng một ngân hàng, ngân hàng vừa nêuthe same bank; the said bank