Từ vựng
同種 (どうしゅ, doushu) nghĩa là gì?
同種 (どうしゅ, doushu) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng chủng loại, cùng loài, tính đồng nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうしゅ |
|---|
| Romaji | doushu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
同種どうしゅ
doushu
cùng chủng loại, cùng loài, tính đồng nhất
- 1danh từ · tính từ の cùng chủng loại, cùng loài, tính đồng nhấtsame kind; same sort; same species