Từ vựng
同業 (どうぎょう, dougyou) nghĩa là gì?
同業 (どうぎょう, dougyou) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng ngành nghề kinh doanh, người làm cùng nghề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうぎょう |
|---|
| Romaji | dougyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
同業どうぎょう
dougyou
cùng ngành nghề kinh doanh, người làm cùng nghề
- 1danh từ cùng ngành nghề kinh doanh, người làm cùng nghềsame trade; same business; same profession