Từ vựng
同期 (どうき, douki) nghĩa là gì?
同期 (どうき, douki) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng thời kỳ, cùng giai đoạn tương ứng; cùng khóa, cùng đợt, bạn cùng lứa; (máy tính) sự đồng bộ, sự đồng bộ hóa.
| Cách đọc | どうき |
|---|---|
| Romaji | douki |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
同期どうき
douki
cùng thời kỳ, cùng giai đoạn tương ứng; cùng khóa, cùng đợt, bạn cùng lứa; (máy tính) sự đồng bộ, sự đồng bộ hóa
- 1danh từ · tính từ の cùng thời kỳ, cùng giai đoạn tương ứngsame period; corresponding period
- 2danh từ · tính từ の cùng khóa, cùng đợt, bạn cùng lứasame year (of graduation, entering a company, etc.); contemporary; classmate
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự đồng bộ, sự đồng bộ hóasynchronization; synchronism