Từ vựng

同時に (どうじに, doujini) nghĩa là gì?

同時に (どうじに, doujini) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) đồng thời, cùng một lúc; (cụm từ, liên từ) ngay khi …, đúng lúc …, vừa mới …; nhưng đồng thời cũng …, mặt khác cũng ….

Thông tin tra cứu
Cách đọcどうじに
Romajidoujini
Từ loạicụm từ, trạng từ
どうじに
doujini

(cụm từ) đồng thời, cùng một lúc; (cụm từ, liên từ) ngay khi …, đúng lúc …, vừa mới …; nhưng đồng thời cũng …, mặt khác cũng …

  1. 1cụm từ · trạng từ (cụm từ) đồng thời, cùng một lúcat the same time; at once; simultaneously
  2. 2cụm từ · liên từ (cụm từ, liên từ) ngay khi …, đúng lúc …, vừa mới …just as ...; the moment ...; just after ...
  3. 3cụm từ · liên từ (cụm từ, liên từ) nhưng đồng thời cũng …, mặt khác cũng …(but) at the same time; as well as; also

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.