Từ vựng
同日 (どうじつ, doujitsu) nghĩa là gì?
同日 (どうじつ, doujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng ngày hôm đó.
| Cách đọc | どうじつ |
|---|---|
| Romaji | doujitsu |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
同日どうじつ
doujitsu
cùng ngày hôm đó
- 1danh từ · trạng từ cùng ngày hôm đóthe same day
Từ vựng
同日 (どうじつ, doujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng ngày hôm đó.
| Cách đọc | どうじつ |
|---|---|
| Romaji | doujitsu |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
cùng ngày hôm đó