Từ vựng
合金 (ごうきん, goukin) nghĩa là gì?
合金 (ごうきん, goukin) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) hợp kim.
| Cách đọc | ごうきん |
|---|---|
| Romaji | goukin |
| Từ loại | danh từ |
合金ごうきん
goukin
(hoá học) hợp kim
- 1danh từ (hoá học) hợp kimalloy
Từ vựng
合金 (ごうきん, goukin) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) hợp kim.
| Cách đọc | ごうきん |
|---|---|
| Romaji | goukin |
| Từ loại | danh từ |
(hoá học) hợp kim