Từ vựng
合作 (がっさく, gassaku) nghĩa là gì?
合作 (がっさく, gassaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hợp tác, tác phẩm hợp tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっさく |
|---|
| Romaji | gassaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
合作がっさく
gassaku
sự hợp tác, tác phẩm hợp tác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hợp tác, tác phẩm hợp táccollaboration; joint work