Từ vựng
各 (かく, kaku) nghĩa là gì?
各 (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) mỗi, từng, các.
| Cách đọc | かく |
|---|---|
| Romaji | kaku |
| Từ loại | tiền tố |
各かく
kaku
(tiền tố) mỗi, từng, các
- 1tiền tố (tiền tố) mỗi, từng, cáceach; every; all
Từ vựng
各 (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) mỗi, từng, các.
| Cách đọc | かく |
|---|---|
| Romaji | kaku |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) mỗi, từng, các