Từ vựng
司書 (ししょ, shisho) nghĩa là gì?
司書 (ししょ, shisho) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ thư, cán bộ thư viện.
| Cách đọc | ししょ |
|---|---|
| Romaji | shisho |
| Từ loại | danh từ |
司書ししょ
shisho
thủ thư, cán bộ thư viện
- 1danh từ thủ thư, cán bộ thư việnlibrarian
Từ vựng
司書 (ししょ, shisho) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ thư, cán bộ thư viện.
| Cách đọc | ししょ |
|---|---|
| Romaji | shisho |
| Từ loại | danh từ |
thủ thư, cán bộ thư viện