Từ vựng
史 (し, shi) nghĩa là gì?
史 (し, shi) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) lịch sử, sử ký.
| Cách đọc | し |
|---|---|
| Romaji | shi |
| Từ loại | hậu tố, danh từ |
史し
shi
(hậu tố) lịch sử, sử ký
- 1hậu tố · danh từ (hậu tố) lịch sử, sử kýhistory
Từ vựng
史 (し, shi) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) lịch sử, sử ký.
| Cách đọc | し |
|---|---|
| Romaji | shi |
| Từ loại | hậu tố, danh từ |
(hậu tố) lịch sử, sử ký