Từ vựng
可憐 (かれん, karen) nghĩa là gì?
可憐 (かれん, karen) trong tiếng Nhật nghĩa là xinh xắn đáng yêu, nhỏ nhắn dễ thương; đáng thương, tội nghiệp.
| Cách đọc | かれん |
|---|---|
| Romaji | karen |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
可憐かれん
karen
xinh xắn đáng yêu, nhỏ nhắn dễ thương; đáng thương, tội nghiệp
- 1tính từ -na · danh từ xinh xắn đáng yêu, nhỏ nhắn dễ thươngsweet (e.g. young girls, flowers blooming); touchingly lovely; cute
- 2tính từ -na · danh từ đáng thương, tội nghiệppitiful; pitiable