Từ vựng
叩き (たたき, tataki) nghĩa là gì?
叩き (たたき, tataki) trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) món cá hoặc thịt băm nhỏ hay nướng tái bề mặt tataki; sự đánh, sự gõ; sự công kích, sự vùi dập chỉ trích; (lóng) vụ cướp, sự trấn lột.
| Cách đọc | たたき |
|---|---|
| Romaji | tataki |
| Từ loại | danh từ |
叩きたたき
tataki
(ẩm thực) món cá hoặc thịt băm nhỏ hay nướng tái bề mặt tataki; sự đánh, sự gõ; sự công kích, sự vùi dập chỉ trích; (lóng) vụ cướp, sự trấn lột
- 1danh từ (ẩm thực) món cá hoặc thịt băm nhỏ hay nướng tái bề mặt tatakifinely chopped fish or meat (sometimes seared first); mince
- 2danh từ · hậu tố sự đánh, sự gõ, người đánh hoặc gõ vật gìhitting (e.g. a drum); striking; beating
- 3hậu tố sự công kích, sự vùi dập chỉ tríchbashing; criticizing; attacking
- 4danh từ (lóng) vụ cướp, sự trấn lộtrobbery; extortion
- 5danh từ (viết tắt, kinh doanh) bản dự thảo đưa ra để lấy ý kiến bàn bạcspringboard for discussion; draft proposal; tentative plan
Còn viết: 敲き