Từ vựng
古城 (こじょう, kojou) nghĩa là gì?
古城 (こじょう, kojou) trong tiếng Nhật nghĩa là tòa thành cổ, lâu đài cổ.
| Cách đọc | こじょう |
|---|---|
| Romaji | kojou |
| Từ loại | danh từ |
古城こじょう
kojou
tòa thành cổ, lâu đài cổ
- 1danh từ tòa thành cổ, lâu đài cổold castle; old fortress
Từ vựng
古城 (こじょう, kojou) trong tiếng Nhật nghĩa là tòa thành cổ, lâu đài cổ.
| Cách đọc | こじょう |
|---|---|
| Romaji | kojou |
| Từ loại | danh từ |
tòa thành cổ, lâu đài cổ