Từ vựng
古参 (こさん, kosan) nghĩa là gì?
古参 (こさん, kosan) trong tiếng Nhật nghĩa là người kỳ cựu lâu năm, bậc tiền bối trong tổ chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こさん |
|---|
| Romaji | kosan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
古参こさん
kosan
người kỳ cựu lâu năm, bậc tiền bối trong tổ chức
- 1danh từ · tính từ の người kỳ cựu lâu năm, bậc tiền bối trong tổ chứcsenior; veteran; old-timer