Từ vựng
古典的 (こてんてき, kotenteki) nghĩa là gì?
古典的 (こてんてき, kotenteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang phong cách cổ điển, kinh điển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こてんてき |
|---|
| Romaji | kotenteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
古典的こてんてき
kotenteki
mang phong cách cổ điển, kinh điển
- 1tính từ -na mang phong cách cổ điển, kinh điểnclassical; classic