Từ vựng
口数 (くちかず, kuchikazu) nghĩa là gì?
口数 (くちかず, kuchikazu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lời nói ra, lượng lời ăn tiếng nói nhiều hay ít; số miệng ăn trong gia đình; số suất, số phần đăng ký góp vốn hoặc giao dịch.
| Cách đọc | くちかず |
|---|---|
| Romaji | kuchikazu |
| Từ loại | danh từ |
口数くちかず
kuchikazu
số lời nói ra, lượng lời ăn tiếng nói nhiều hay ít; số miệng ăn trong gia đình; số suất, số phần đăng ký góp vốn hoặc giao dịch
- 1danh từ số lời nói ra, lượng lời ăn tiếng nói nhiều hay ítnumber of words a person speaks
- 2danh từ số miệng ăn trong gia đìnhnumber of dependents; number of mouths to feed
- 3danh từ số suất, số phần đăng ký góp vốn hoặc giao dịchnumber of shares, items, applications, etc.