Từ vựng
受け取り (うけとり, uketori) nghĩa là gì?
受け取り (うけとり, uketori) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận, tiếp nhận, giấy biên nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うけとり |
|---|
| Romaji | uketori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
受け取りうけとり
uketori
nhận, tiếp nhận, giấy biên nhận
- 1danh từ nhận, tiếp nhận, giấy biên nhậnreceiving; receipt
Còn viết: 受取り、受取、請取