Từ vựng
取り柄 (とりえ, torie) nghĩa là gì?
取り柄 (とりえ, torie) trong tiếng Nhật nghĩa là ưu điểm đáng quý, điểm mạnh vớt vát lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりえ |
|---|
| Romaji | torie |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
取り柄とりえ
torie
ưu điểm đáng quý, điểm mạnh vớt vát lại
- 1danh từ ưu điểm đáng quý, điểm mạnh vớt vát lạiworth; merit; value
Còn viết: 取り得、取柄、取得