Từ vựng
取り方 (とりかた, torikata) nghĩa là gì?
取り方 (とりかた, torikata) trong tiếng Nhật nghĩa là cách lấy, cách chụp ảnh, cách hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりかた |
|---|
| Romaji | torikata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
取り方とりかた
torikata
cách lấy, cách chụp ảnh, cách hiểu
- 1danh từ cách lấy, cách chụp ảnh, cách hiểuway of taking (e.g. photographs); manner of taking; how to take
Còn viết: 撮り方、採り方、取方