Từ vựng
取っ手 (とって, totte) nghĩa là gì?
取っ手 (とって, totte) trong tiếng Nhật nghĩa là tay nắm, quai cầm.
| Cách đọc | とって |
|---|---|
| Romaji | totte |
| Từ loại | danh từ |
取っ手とって
totte
tay nắm, quai cầm
- 1danh từ tay nắm, quai cầmhandle; grip; knob
Còn viết: 把手、把っ手、取手
Từ vựng
取っ手 (とって, totte) trong tiếng Nhật nghĩa là tay nắm, quai cầm.
| Cách đọc | とって |
|---|---|
| Romaji | totte |
| Từ loại | danh từ |
tay nắm, quai cầm
Còn viết: 把手、把っ手、取手