Từ vựng
収録 (しゅうろく, shuuroku) nghĩa là gì?
収録 (しゅうろく, shuuroku) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa vào tuyển tập, in đăng; thu âm, ghi hình.
| Cách đọc | しゅうろく |
|---|---|
| Romaji | shuuroku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
収録しゅうろく
shuuroku
đưa vào tuyển tập, in đăng; thu âm, ghi hình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đưa vào tuyển tập, in đăng, ghi nhận vàorecording (in a book, the minutes, etc.); printing; including
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ thu âm, ghi hìnhrecording (audio or video)
Còn viết: 收錄