Từ vựng
収賄 (しゅうわい, shuuwai) nghĩa là gì?
収賄 (しゅうわい, shuuwai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận hối lộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうわい |
|---|
| Romaji | shuuwai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
収賄しゅうわい
shuuwai
nhận hối lộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhận hối lộaccepting a bribe