Từ vựng
双葉 (ふたば, futaba) nghĩa là gì?
双葉 (ふたば, futaba) trong tiếng Nhật nghĩa là lá mầm, mầm non; giai đoạn phôi thai, buổi ban đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふたば |
|---|
| Romaji | futaba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
双葉ふたば
futaba
lá mầm, mầm non; giai đoạn phôi thai, buổi ban đầu
- 1danh từ lá mầm, mầm nonseed leaves (of a dicot); cotyledons; bud
- 2danh từ giai đoạn phôi thai, buổi ban đầuearly stages; very beginning
Còn viết: 二葉、嫩