Từ vựng
参戦 (さんせん, sansen) nghĩa là gì?
参戦 (さんせん, sansen) trong tiếng Nhật nghĩa là tham chiến, bước vào cuộc chiến; tham gia tranh tài trong cuộc thi hoặc giải đấu.
| Cách đọc | さんせん |
|---|---|
| Romaji | sansen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
参戦さんせん
sansen
tham chiến, bước vào cuộc chiến; tham gia tranh tài trong cuộc thi hoặc giải đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tham chiến, bước vào cuộc chiếnparticipation in a war; going to war
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tham gia tranh tài trong cuộc thi hoặc giải đấutaking part in a competition or contest